Áp dụng cho: Áo Boxy, áo Jersey, áo tay dài, áo len lông thỏ và các mẫu áo form rộng tương tự.
|
Gợi ý size |
||
|
Kết quả |
Chiều cao |
Cân nặng |
|
M |
145-165 |
40-65kg |
|
L |
166-172 |
66-75kg |
|
XL |
173-185 |
76-95kg |
Ghi chú: Với mẫu áo boxy/jersey thông thường, size XL nên ưu tiên dưới 85kg; các mẫu len/tay dài oversize có thể phù hợp đến khoảng 95kg.
Áp dụng cho: Áo polo, áo sơ mi và các mẫu áo cổ bẻ có form tương tự.
|
Gợi ý size |
||
|
Kết quả |
Chiều cao |
Cân nặng |
|
M |
145-168 |
40-65kg |
|
L |
169-176 |
66-75kg |
|
XL |
177-182 |
76-85kg |
Ghi chú: Một số mẫu sơ mi/polo có form rộng hơn, khách hàng ở giữa 2 size nên ưu tiên chọn theo chiều cao.
Áp dụng cho: Jacket, Hoodie zip, set áo hoodie + quần short và các mẫu áo khoác form rộng.
|
Gợi ý size |
||
|
Kết quả |
Chiều cao |
Cân nặng |
|
M |
145-165 |
40-65kg |
|
L |
166-180 |
66-85kg |
|
XL |
176-185 |
76-85kg |
Ghi chú: Nếu sản phẩm chỉ có size M-L thì dùng 2 dòng đầu. Size XL chỉ áp dụng cho mẫu có đủ size XL.
Áp dụng cho: Quần dài ống rộng, quần dài không dây và các mẫu quần dài form tương tự.
|
Gợi ý size |
||
|
Kết quả |
Chiều cao |
Cân nặng |
|
M |
145-165 |
40-65kg |
|
L |
166-175 |
66-75kg |
|
XL |
176-185 |
76-95kg |
Ghi chú: Với quần dài, chiều cao nên được ưu tiên trước cân nặng để tránh quần bị ngắn.
Áp dụng cho: Quần short, short trong set và phụ kiện khăn.
|
Gợi ý size |
||
|
Kết quả |
Chiều cao |
Cân nặng |
|
M |
145-165 |
40-65kg |
|
L |
166-175 |
66-75kg |
|
XL |
176-185 |
76-95kg |
|
Freesize khăn |
- |
Dài 185cm x Rộng 35cm |
Ghi chú: Các mẫu quần short dáng rộng có thể chọn theo cân nặng; phụ kiện khăn dùng Freesize.